Bản dịch của từ Outdate trong tiếng Việt

Outdate

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outdate(Adjective)

ˈaʊtdˌeit
ˌaʊtdˈeit
01

Cổ lỗ sĩ, lỗi thời; không còn hợp thời hoặc đã lỗi mốt, lạc hậu so với xu hướng hiện tại.

Oldfashioned or obsolete.

过时的,老式的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Outdate(Verb)

ˈaʊtdˌeit
ˌaʊtdˈeit
01

Trở nên lỗi thời, lạc hậu hoặc không còn phù hợp/được dùng nữa.

Become oldfashioned or obsolete.

过时

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh