Bản dịch của từ Outdoor facility management trong tiếng Việt

Outdoor facility management

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outdoor facility management(Noun)

aʊtdˈɔː fəsˈɪlɪti mˈænɪdʒmənt
ˈaʊtˌdɔr fəˈsɪɫəti ˈmænɪdʒmənt
01

Các quy trình quản lý liên quan đến lập kế hoạch, mua sắm và thực hiện các hoạt động của cơ sở ngoài trời.

The management procedures involve planning, procurement, and the execution of activities for outdoor facilities.

涉及户外设施运营的策划、采购和执行的管理流程

Ví dụ
02

Việc tổ chức và bảo trì các dịch vụ cũng như nguồn lực tại các công viên, sân thể thao hoặc khu vui chơi giải trí.

Organizing and maintaining services and resources in parks, sports venues, or recreational areas.

管理和维护公园、运动场或娱乐区的设施和资源。

Ví dụ
03

Việc quản lý và giám sát các cơ sở dành cho hoạt động ngoài trời hoặc tổ chức sự kiện

Managing and overseeing designated facilities for outdoor activities or events.

负责监管和监控指定场所以进行户外活动或事件的管理工作。

Ví dụ