Bản dịch của từ Outrun trong tiếng Việt

Outrun

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outrun(Verb)

æʊtɹˈʌn
aʊtɹˈʌn
01

Chạy nhanh hơn hoặc đi xa hơn ai/cái gì; vượt xa về tốc độ hoặc quãng đường so với người/đối tượng khác.

Run or travel faster or further than.

Ví dụ

Dạng động từ của Outrun (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Outrun

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Outran

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Outran

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Outruns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Outrunning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ