Anh - Việt

Bản dịch của từ Ovarian trong tiếng Việt

ovarian

Adjective

ovarian (Adjective)

/oʊvˈɛɹin̩/
/oʊvˈɛɹin̩/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về buồng trứng; liên quan đến buồng trứng (cơ quan sinh sản nữ).

Relating to an ovary or the ovaries.

Ví dụ
Cô đã trải qua phẫu thuật buồng trứng để loại bỏ u nang.She underwent ovarian surgery to remove a cyst.
Bác sĩ chuyên điều trị ung thư buồng trứng.The doctor specializes in ovarian cancer treatment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh