Anh - Việt

Bản dịch của từ Overabundance trong tiếng Việt

overabundance

Noun

overabundance (Noun)

/ˈoʊvɚəbˈʌndns/
/ˈoʊvəɹəbˈʌndns/
AI

Nghĩa 01

Số lượng nhiều quá mức cần thiết; sự thừa mứa, dư thừa đến mức gây lãng phí hoặc không cần thiết.

An excessive quantity.

Ví dụ
Sự thừa thãi của mạng xã hội có thể gây hại cho mối quan hệ thực.The overabundance of social media can harm real-life relationships.
Không có sự thừa thãi của các trung tâm cộng đồng trong thành phố chúng tôi.There is not an overabundance of community centers in our city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh