Anh - Việt

Bản dịch của từ Overborne trong tiếng Việt

overborne

VerbAdjective

overborne (Verb)

/ˈoʊvɚbˌɔɹn/
/ˈoʊvɚbˌɔɹn/
AI

Nghĩa 01

‘Overborne’ là dạng quá khứ/ phân từ của động từ ‘overbear’, nghĩa là bị áp đảo, bị khuất phục hoặc bị làm cho mất quyền tự chủ bởi sức mạnh, ảnh hưởng hoặc cảm xúc mạnh hơn. Trong ngữ cảnh, có thể hiểu là “bị chèn ép”, “bị áp đảo” hoặc “bị khuất phục”.

past participle of overbear.

Ví dụ
Cộng đồng đã bị áp đảo bởi các chính sách nhập cư mới năm 2021.The community was overborne by the new immigration policies in 2021.
Cư dân không bị áp đảo bởi những thay đổi trong dịch vụ xã hội.The residents were not overborne by the changes in social services.

overborne (Adjective)

/ˈoʊvɚbˌɔɹn/
/ˈoʊvɚbˌɔɹn/
AI

Nghĩa 01

Bị áp đảo hoặc bị khuất phục; cảm thấy không thể chống lại vì sức mạnh, áp lực hoặc cảm xúc quá lớn.

overwhelmed overpowered.

Ví dụ
Cộng đồng bị áp đảo bởi sự gia tăng đột ngột của người tị nạn.The community was overborne by the sudden influx of refugees.
Các tình nguyện viên không bị áp đảo bởi số lượng yêu cầu lớn.The volunteers were not overborne by the large number of requests.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh