Anh - Việt

Bản dịch của từ Overthrown trong tiếng Việt

overthrown

Verb

overthrown (Verb)

/oʊvɚɵɹˈoʊn/
/oʊvɚɵɹˈoʊn/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ phân từ của 'overthrow' — nghĩa là đã lật đổ, đã lật đổ chính quyền, chế độ hoặc người lãnh đạo; cũng có thể là đánh bại hoàn toàn một tổ chức hoặc hệ thống.

Dạng quá khứ phân từ của 'overthrow' — nghĩa là đã lật đổ, đã lật đổ chính quyền, chế độ hoặc người lãnh đạo; cũng có thể là đánh bại hoàn toàn một tổ chức hoặc hệ thống.

past participle of overthrow.

Ví dụ
Chính phủ tham nhũng bị lật đổ bởi cách mạng của nhân dân.The corrupt government was overthrown by the people's revolution.
Các công dân cảm thấy nhẹ nhõm khi kẻ độc tài không bị lật đổ.The citizens were relieved when the dictator was not overthrown.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overthrown (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overthrow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overthrew

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overthrown

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overthrows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overthrowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh