Bản dịch của từ Paganly trong tiếng Việt

Paganly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paganly(Adverb)

pˈæɡənli
pˈæɡənli
01

Một cách ngoại giáo, theo phong tục hay niềm tin của người ngoại giáo (không theo các tôn giáo lớn như Thiên Chúa giáo, Hồi giáo, Phật giáo). Thường ám chỉ hành động, nghi lễ hoặc thái độ mang màu sắc tín ngưỡng dân gian, thờ cúng thần linh hay mê tín.

In the manner of a pagan in a pagan way.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh