Bản dịch của từ Page-turner trong tiếng Việt

Page-turner

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Page-turner(Noun)

pˈætənwɚ
pˈætənwɚ
01

Một cuốn sách rất hấp dẫn, khiến người đọc muốn đọc liền không dứt trang (khó đặt xuống).

An exciting book.

一本令人兴奋的书。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh