Anh - Việt

Bản dịch của từ Paisleyed trong tiếng Việt

paisleyed

Adjective

paisleyed (Adjective)

/pˈeɪzlˌaɪd/
/pˈeɪzlˌaɪd/
AI

Nghĩa 01

Có (hoặc được trang trí) hoa văn paisley — kiểu họa tiết cong uốn lặp lại giống giọt nước/lá xoắn, thường thấy trên vải hoặc quần áo.

Having or decorated with a paisley pattern wearing paisleypatterned clothes.

Ví dụ
Cô ấy đã mặc một chiếc váy có họa tiết paisley đến buổi tụ tập xã hội hôm thứ Bảy vừa qua.She wore a paisleyed dress to the social gathering last Saturday.
Họ không thích những chiếc áo sơ mi có họa tiết paisley tại sự kiện thời trang.They did not like the paisleyed shirts at the fashion event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh