Anh - Việt

Bản dịch của từ Palmately trong tiếng Việt

palmately

Adverb

palmately (Adverb)

/pˈælmətli/
/pˈælmətli/
AI

Nghĩa 01

Theo kiểu mọc hoặc phân chia giống như bàn tay (có nhiều lá, thùy hoặc tia tỏa ra từ một điểm chung, giống các ngón tay trên bàn tay).

In a palmate manner.

Ví dụ
Cô ấy giải thích khái niệm theo kiểu cánh tay trong bài kiểm tra nói IELTS.She explained the concept palmately during the IELTS speaking test.
Họ không thể trả lời câu hỏi theo kiểu cánh tay trong phần viết.They were not able to answer the question palmately in the writing section.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh