Anh - Việt

Bản dịch của từ Palmate trong tiếng Việt

palmate

Adjective

palmate (Adjective)

/pˈælmeɪt/
/pˈælmeɪt/
AI

Nghĩa 01

Mô tả một chiếc lá có năm hoặc nhiều thùy trở lên, các gân chính đều tỏa ra từ cùng một điểm (nhìn như các ngón tay tỏa ra từ lòng bàn tay).

of a leaf having five or more lobes whose midribs all radiate from one point.

Ví dụ
Những chiếc lá có hình dạng lòng bàn tay của cây phong rất đẹp vào mùa thu.The palmate leaves of the maple tree are beautiful in autumn.
Thiết kế hình dạng lòng bàn tay của biểu tượng không hấp dẫn với mọi người.The palmate design of the logo is not very appealing to everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Miêu tả kiểu gạc (sừng của hươu) có các nhánh (tines) mà phần giữa các góc được lấp đầy một phần, tạo thành mặt phẳng rộng, giống như ở hươu khôi (fallow deer) hoặc nai sừng tấm (moose).

of an antler in which the angles between the tines are partly filled in to form a broad flat surface as in fallow deer and moose.

Ví dụ
Con nai sừng tấm có một chiếc sừng hình lòng bàn tay rất ấn tượng.The moose has a palmate antler that is very impressive.
Nai sừng tấm không có sừng hình lòng bàn tay trong mọi mùa.Fallow deer do not have palmate antlers in every season.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh