Anh - Việt

Bản dịch của từ Antler trong tiếng Việt

antler

Noun

antler (Noun)

/ˈæn.tlɚ/
/ˈæn.tlɚ/
AI

Nghĩa 01 · Những chiếc sừng có nhiều nhánh mọc trên đầu hươu trưởng thành (thường là hươu đực). Sừng làm bằng xương, mỗi năm mọc lại và có thể rụng đi rồi mọc mới.

Những chiếc sừng có nhiều nhánh mọc trên đầu hươu trưởng thành (thường là hươu đực). Sừng làm bằng xương, mỗi năm mọc lại và có thể rụng đi rồi mọc mới.

Each of the branched horns on the head of an adult deer typically a male one which are made of bone and are grown and cast annually.

Ví dụ
Con nai hùng vĩ trưng bày sừng lớn của mình.The majestic deer proudly displayed its large antlers.
Trong mùa giao phối, nai đực sử dụng sừng của mình để thống trị.During mating season, male deer use their antlers for dominance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của antler (Noun)

SingularPlural

antler

antlers

Video ngữ cảnh