Bản dịch của từ Moose trong tiếng Việt

Moose

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moose(Noun)

mˈus
mˈus
01

Từ này được dùng một cách bóng bẩy, thường miệt thị và thân mật, để chỉ người xấu xí hoặc có ngoại hình khó coi.

Figuratively derogatory colloquial An ugly person.

Ví dụ
02

Một loài nai lớn nhất thuộc chi tuần lộc (Alces), thường sống ở vùng lạnh. Con đực có cặp gạc rất to và xòe như bàn tay.

The largest member of the deer family Alces americanus sometimes included in Alces alces of which the male has very large palmate antlers.

Ví dụ
03

Một loài nai giống moose đã tuyệt chủng, thuộc các chi Cervalces và Libralces (tức là giống nai to, tương tự moose nhưng không còn tồn tại ngày nay).

Any of the extinct mooselike deer of the genera Cervalces and Libralces.

Ví dụ

Dạng danh từ của Moose (Noun)

SingularPlural

Moose

Moose

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh