Bản dịch của từ Panelist trong tiếng Việt

Panelist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Panelist(Noun)

pˈænəlɪs
pˈænəlɪss
01

Người tham gia thảo luận trong một hội thảo/buổi tọa đàm, thường là thành viên trong ban tọa đàm hoặc diễn đàn để trao đổi ý kiến chuyên môn hoặc quan điểm cá nhân.

A person who participates in a panel discussion.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ