Bản dịch của từ Paraphrast trong tiếng Việt

Paraphrast

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paraphrast(Noun)

pˈæɹəfɹˌæst
pˈæɹəfɹˌæst
01

Người diễn đạt lại bằng lời khác (người tóm ý, người viết lại/diễn giải một câu/chuyện/đoạn văn sao cho vẫn giữ ý chính).

A person who paraphrases or makes a paraphrase; = "paraphraser".

改述者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh