Anh - Việt

Bản dịch của từ Parentage trong tiếng Việt

parentage

Noun

parentage (Noun)

/pˈɛɹn̩tədʒ/
/pˈɛɹn̩tɪdʒ/
AI

Nghĩa 01

Nguồn gốc và danh tính của cha mẹ một người; xuất thân theo dòng cha mẹ (ai là cha mẹ, họ từ đâu).

The identity and origins of one's parents.

Ví dụ
Cô ấy tự hào về dòng dõi hoàng gia của mình.She was proud of her royal parentage.
Dòng dõi của anh ấy là một bí ẩn cho đến khi có kiểm tra ADN.His parentage was a mystery until a DNA test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh