Anh - Việt

Bản dịch của từ Pars trong tiếng Việt

pars

Noun

pars (Noun)

/pˈɑɹz/
/pˈɑɹz/
AI

Nghĩa 01

'pars' là dạng số nhiều của 'par' (thường dùng trong chơi golf để chỉ số gậy tiêu chuẩn để hoàn thành một lỗ). Nói ngắn gọn: các lượt/giá trị par cho nhiều lỗ hoặc nhiều lần.

plural of par.

Ví dụ
Điểm par trung bình cho sân golf này là 72 gậy.The average par for this golf course is 72 strokes.
Không có nhiều điểm par trong các giải đấu nghiệp dư.There are not many pars in amateur tournaments.

Dạng danh từ của pars (Noun)

SingularPlural

par

pars

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh