Anh - Việt

Bản dịch của từ Pastness trong tiếng Việt

pastness

Noun

pastness (Noun)

/pˈæstnəs/
/pˈæstnəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc phẩm chất của việc đã từng tồn tại hoặc xảy ra trong quá khứ; nét thuộc về quá khứ.

the quality or state of having existed or occurred in the past.

Ví dụ
Tính chất quá khứ của các sự kiện lịch sử hình thành động lực xã hội hiện tại.The pastness of historical events shapes our current social dynamics.
Tính chất quá khứ của những truyền thống này không quan trọng với giới trẻ.The pastness of these traditions does not matter to the youth.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh