Anh - Việt

Bản dịch của từ Patching trong tiếng Việt

patching

Noun

patching (Noun)

/pˈætʃɪŋ/
/pˈætʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc công việc của người vá, sửa, lắp miếng vá (ví dụ vá quần áo, sửa chỗ hỏng trên vải, hoặc vá lỗ trên bề mặt).

The act of one who patches.

Ví dụ
Cộng đồng đang sửa chữa công viên địa phương để mọi người cùng tận hưởng.The community is patching the local park for everyone to enjoy.
Họ không sửa chữa các con đường trong khu phố của chúng tôi năm nay.They are not patching the roads in our neighborhood this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh