Anh - Việt

Bản dịch của từ Patently trong tiếng Việt

patently

Adverb

patently (Adverb)

/pˈeɪtntli/
/pˈætntli/
AI

Nghĩa 01 · một cách rõ ràng, hiển nhiên; dễ thấy đến mức không thể phủ nhận

một cách rõ ràng, hiển nhiên; dễ thấy đến mức không thể phủ nhận

in a way that is clearly obvious.

Ví dụ
Rõ ràng, mạng xã hội ảnh hưởng lớn đến giao tiếp và mối quan hệ hàng ngày.Patently, social media impacts our daily communication and relationships significantly.
Các vấn đề xã hội không rõ ràng với mọi người trong cộng đồng chúng ta.Social issues are not patently obvious to everyone in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh