Anh - Việt

Bản dịch của từ Pathos trong tiếng Việt

pathos

Noun

pathos (Noun)

/pˈeiɵɑs/
/pˈeiɵɑs/
AI

Nghĩa 01

Một đặc điểm, cảm xúc hoặc yếu tố trong một câu chuyện, bài diễn thuyết, hình ảnh... khiến người nghe hoặc người xem cảm thấy thương hại, buồn bã hoặc xúc động; tức là gợi lên lòng trắc ẩn.

A quality that evokes pity or sadness.

Ví dụ
Bộ phim miêu tả nỗi đau của sự nghèo đói thông qua cuộc đấu tranh của nhân vật chính.The movie portrayed the pathos of poverty through the protagonist's struggles.
Bài phát biểu của cô đầy cảm động khi cô kể lại những khó khăn mà những người tị nạn phải đối mặt.Her speech was filled with pathos as she recounted the hardships faced by refugees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh