Anh - Việt

Bản dịch của từ Paunchy trong tiếng Việt

paunchy

Adjective

paunchy (Adjective)

/pˈɔntʃi/
/pˈɑntʃi/
AI

Nghĩa 01

Mô tả người có bụng phệ, bụng to lộ rõ; nói về trạng thái 'bụng bự' hoặc 'bụng bia'.

Having a paunch having a prominent stomach potbellied.

Ví dụ
Người đàn ông bụng bự ở bữa tiệc đã uống quá nhiều soda.The paunchy man at the party drank too much soda.
Nhiều người bụng bự không tham gia tập thể dục thường xuyên.Many paunchy individuals do not engage in regular exercise.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh