Anh - Việt

Bản dịch của từ Pay phone trong tiếng Việt

pay phone

Idiom

pay phone (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Điện thoại công cộng chấp nhận tiền xu hoặc thẻ để gọi.

A public telephone that accepts coins or cards for calls.

Ví dụ
Có điện thoại công cộng gần thư viện để cấp cứu không?Is there a pay phone near the library for emergencies?
Không có điện thoại công cộng trong công viên, chỉ có điểm phát wifi di động.There are no pay phones in the park, only mobile hotspots.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh