Bản dịch của từ Penned in trong tiếng Việt

Penned in

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Penned in(Adjective)

pˈɛnd ɨn
pˈɛnd ɨn
01

Bị giới hạn trong một không gian hoặc khu vực; bị giam, bị nhốt hoặc bị đóng khung khiến không thể ra ngoài tự do

Confined or enclosed.

被限制的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Penned in(Verb)

pˈɛnd ɨn
pˈɛnd ɨn
01

“Pen(n)ed in” ở đây mang nghĩa là đã viết hoặc soạn (một văn bản, thư, ghi chú, v.v.).

Write or compose.

写作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh