Anh - Việt

Bản dịch của từ Permeating trong tiếng Việt

permeating

Verb

permeating (Verb)

/pˈɝmieɪtɪŋ/
/pˈɝmieɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Thấm vào khắp nơi; lan tỏa khắp một vật, một không gian hoặc một ý nghĩ đến mọi chỗ.

pervade something.

Ví dụ
Mạng xã hội đang thẩm thấu vào cuộc sống hàng ngày của chúng ta hơn bao giờ hết.Social media is permeating our daily lives more than ever before.
Các vấn đề xã hội không thẩm thấu vào mọi cuộc trò chuyện trong cộng đồng của chúng ta.Social issues are not permeating every conversation in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của permeating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

permeate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

permeated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

permeated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

permeates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

permeating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh