Anh - Việt

Bản dịch của từ Persistency trong tiếng Việt

persistency

NounNoun Countable

persistency (Noun)

/pɚsˈɪstənsi/
/pɚsˈɪstənsi/
AI

Nghĩa 01 · Tính kiên trì; đặc điểm luôn bền bỉ, không bỏ cuộc, tiếp tục cố gắng dù gặp khó khăn hoặc trở ngại.

Tính kiên trì; đặc điểm luôn bền bỉ, không bỏ cuộc, tiếp tục cố gắng dù gặp khó khăn hoặc trở ngại.

the quality of being persistent.

Ví dụ
Sự kiên trì của cô ấy đã giúp cô giành giải thưởng phục vụ cộng đồng năm ngoái.Her persistency helped her win the community service award last year.
Nhiều người không nhận ra sự kiên trì của anh trong việc bảo vệ công lý xã hội.Many people do not recognize his persistency in advocating for social justice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của persistency (Noun)

SingularPlural

persistency

persistencys

persistency (Noun Countable)

/pɚsˈɪstənsi/
/pɚsˈɪstənsi/
AI

Nghĩa 01 · Những trường hợp, lần hoặc hành vi thể hiện tính kiên trì; các biểu hiện của việc bền bỉ, không bỏ cuộc.

Những trường hợp, lần hoặc hành vi thể hiện tính kiên trì; các biểu hiện của việc bền bỉ, không bỏ cuộc.

instances of being persistent.

Ví dụ
Sự kiên trì của cô ấy trong việc tình nguyện đã giúp nơi trú ẩn địa phương năm ngoái.Her persistency in volunteering helped the local shelter last year.
Sự kiên trì của anh ấy không cải thiện kết quả của dự án cộng đồng.His persistency did not improve the community project outcomes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh