Bản dịch của từ Personhood trong tiếng Việt

Personhood

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Personhood(Noun)

pˈɝɹsnhʊd
pˈɝɹsnhʊd
01

Trạng thái hoặc tình trạng được công nhận là một con người (có quyền, tư cách hoặc giá trị như một người).

The status of being considered as a person.

被视为人的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trạng thái hoặc tư cách là một con người; tình trạng được coi là người (có quyền, trách nhiệm và phẩm giá của một người).

The state or period of being a person.

作为人类的状态或阶段

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ