Anh - Việt

Bản dịch của từ Personhood trong tiếng Việt

personhood

Noun

personhood (Noun)

/pˈɝɹsnhʊd/
/pˈɝɹsnhʊd/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái hoặc tư cách là một con người; tình trạng được coi là người (có quyền, trách nhiệm và phẩm giá của một người).

The state or period of being a person.

Ví dụ
Nhân quyền quan trọng trong xã hội.Personhood is important in society.
Thiếu nhân quyền có thể dẫn đến cô lập.Lack of personhood can lead to isolation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trạng thái hoặc tình trạng được công nhận là một con người (có quyền, tư cách hoặc giá trị như một người).

The status of being considered as a person.

Ví dụ
Việc tôn trọng quyền cá nhân rất quan trọng trong việc nhận diện tính nhân cách trong xã hội.Respecting individual rights is crucial in recognizing personhood in society.
Bỏ qua ranh giới cá nhân có thể làm suy yếu khái niệm về tính nhân cách trong cộng đồng.Ignoring personal boundaries can undermine the concept of personhood in communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh