Anh - Việt

Bản dịch của từ Philatelist trong tiếng Việt

philatelist

Noun

philatelist (Noun)

/fɪlˈætlɪst/
/fɪlˈætlɪst/
AI

Nghĩa 01

Người sưu tập và nghiên cứu tem bưu chính (người chơi tem).

A person who collects and studies postage stamps.

Ví dụ
John là một nhà sưu tập tem yêu thích những con tem hiếm từ năm 1920.John is a philatelist who loves rare stamps from 1920.
Cô ấy không phải là một nhà sưu tập tem; cô ấy thích tiền xu hơn.She is not a philatelist; she prefers coins instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh