Bản dịch của từ Philharmonic trong tiếng Việt

Philharmonic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Philharmonic(Adjective)

fˌɪlhɑɹmˈɑnɪk
fˌɪlhˌɑɹmˈɑnɪk
01

Dùng để chỉ thứ gì đó gắn với âm nhạc, thường xuất hiện trong tên các dàn nhạc lớn (ví dụ: “philharmonic” trong tên dàn nhạc nghĩa là dàn nhạc yêu nhạc/đam mê âm nhạc).

Devoted to music chiefly used in the names of orchestras.

热爱音乐的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ