Anh - Việt

Bản dịch của từ Phonetic trong tiếng Việt

phonetic

Adjective

phonetic (Adjective)

/fənˈɛtɪk/
/fənˈɛtɪk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến âm thanh của lời nói; về các âm tiếng nói (cách phát âm, âm vị).

Relating to speech sounds.

Ví dụ
Kỹ năng phát âm của cô ấy giúp cô giao tiếp hiệu quả tại sự kiện xã hội.Her phonetic skills helped her communicate effectively at the social event.
Cách tiếp cận phát âm của anh ấy không cải thiện cuộc thảo luận về các vấn đề xã hội.His phonetic approach did not improve our discussions about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của phonetic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

phonetic

ngữ âm

more phonetic

ngữ âm nhiều hơn

most phonetic

ngữ âm nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh