Anh - Việt

Bản dịch của từ Phonic trong tiếng Việt

phonic

Adjective

phonic (Adjective)

/fˈɑnɪk/
/fˈɑnɪk/
AI

Nghĩa 01

(từ tính) liên quan đến âm thanh của lời nói hoặc âm vị; mô tả những âm thanh trong ngôn ngữ (ví dụ: phát âm, âm vị).

Relating to speech sounds.

Ví dụ
Nhận thức về âm thanh giúp trẻ cải thiện kỹ năng nói trong xã hội.Phonic awareness helps children improve their speaking skills in social settings.
Nhiều bậc phụ huynh không hiểu các phương pháp âm thanh trong dạy nói.Many parents do not understand phonic methods for teaching speech sounds.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh