Bản dịch của từ Photo trong tiếng Việt

Photo

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Photo(Verb)

fˈoʊtoʊ
fˈoʊtˌoʊ
01

Chụp ảnh; sử dụng máy ảnh hoặc điện thoại để ghi lại hình ảnh của người, vật hoặc cảnh vật.

Take a photograph of.

拍照

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Photo (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Photo

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Photoed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Photoed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Photos

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Photoing

Photo(Noun)

fˈoʊtoʊ
fˈoʊtˌoʊ
01

Một bức ảnh chụp bằng máy ảnh hoặc điện thoại; hình ảnh lưu lại khoảnh khắc, người, cảnh vật.

A photograph.

照片

photo meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Photo (Noun)

SingularPlural

Photo

Photos

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ