Bản dịch của từ Picaroon trong tiếng Việt

Picaroon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Picaroon(Noun)

pɪkəɹˈun
pɪkəɹˈun
01

Từ “picaroon” chỉ người bất lương, kẻ côn đồ, kẻ vô lại — một tên du thủ du thực, lừa đảo hoặc làm điều xấu. Nghĩa gần với “kẻ xấu” hoặc “kẻ lưu manh.”

A rogue or scoundrel.

流氓

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh