Bản dịch của từ Rogue trong tiếng Việt

Rogue

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rogue (Noun)

ɹˈoʊg
ɹˈoʊg
01

Một người đàn ông không trung thực, thiếu đạo đức hoặc hay lừa dối; kẻ quỷ quyệt, xấu tính.

A dishonest or unprincipled man.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một con voi (hoặc thú lớn hoang dã khác) sống tách khỏi bầy đàn và có xu hướng hung dữ, phá hoại hoặc gây hại cho người và tài sản.

An elephant or other large wild animal living apart from the herd and having savage or destructive tendencies.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Rogue (Verb)

ɹˈoʊg
ɹˈoʊg
01

Loại bỏ những cây con, dây hoặc cây trồng kém chất lượng, bị dị dạng hoặc bệnh khỏi ruộng vườn để bảo vệ và nâng cao chất lượng mùa màng.

Remove inferior or defective plants or seedlings from a crop.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh