Anh - Việt

Bản dịch của từ Pictorially trong tiếng Việt

pictorially

Adverb

pictorially (Adverb)

/pɪktˈoʊɹilli/
/pɪktˈoʊɹilli/
AI

Nghĩa 01

một cách liên quan đến hoặc giống như một bức tranh hoặc một chuỗi bức tranh; theo cách mô tả bằng hình ảnh, gợi hình.

in a way that is related to or resembles a picture or a series of pictures.

Ví dụ
Báo cáo mô tả hình ảnh sự gia tăng sử dụng mạng xã hội.The report pictorially illustrates the rise in social media use.
Bài thuyết trình không mô tả hình ảnh dữ liệu về sự tham gia cộng đồng.The presentation did not pictorially show any data about community engagement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh