Anh - Việt

Bản dịch của từ Pigsty trong tiếng Việt

pigsty

Noun

pigsty (Noun)

/pˈɪgstaɪ/
/pˈɪgstaɪ/
AI

Nghĩa 01

Một chuồng, khu vực hoặc quây kín để nuôi heo (lợn); nơi giữ heo để cho ăn và chăn nuôi.

A pen or enclosure for a pig or pigs.

Ví dụ
Người nông dân đã xây một chuồng heo mới cho mười con heo của mình vào mùa hè năm ngoái.The farmer built a new pigsty for his ten pigs last summer.
Chuồng heo không có đủ không gian cho những con heo đang lớn.The pigsty does not have enough space for the growing pigs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh