Anh - Việt

Bản dịch của từ Placative trong tiếng Việt

placative

Adjective

placative (Adjective)

/plˈeɪkətɪv/
/plˈeɪkətɪv/
AI

Nghĩa 01 · (tính từ) Có tác dụng làm cho dịu, xoa dịu, làm ai đó bớt giận hoặc căng thẳng; mang tính hoà giải hoặc an ủi.

(tính từ) Có tác dụng làm cho dịu, xoa dịu, làm ai đó bớt giận hoặc căng thẳng; mang tính hoà giải hoặc an ủi.

chiefly US That placates pacifying.

Ví dụ
Giọng điệu hòa giải trong bài phát biểu của cô đã làm dịu đám đông giận dữ tại các cuộc biểu tình.The placative tone in her speech calmed the angry crowd at protests.
Những nhận xét hòa giải của anh ấy không giải quyết được những mối quan tâm thực sự của cộng đồng về an toàn.His placative remarks did not address the community's real concerns about safety.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh