Bản dịch của từ Placative trong tiếng Việt

Placative

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Placative(Adjective)

plˈeɪkətɪv
plˈeɪkətɪv
01

(tính từ) Có tác dụng làm cho dịu, xoa dịu, làm ai đó bớt giận hoặc căng thẳng; mang tính hoà giải hoặc an ủi.

Chiefly US That placates pacifying.

安抚的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ