Bản dịch của từ Pacifying trong tiếng Việt

Pacifying

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pacifying(Verb)

pˈæsəfˌaɪɨŋ
pˈæsəfˌaɪɨŋ
01

Làm cho yên bình; đưa đến hòa bình, giảm bớt xung đột hoặc căng thẳng giữa các bên

To bring peace to.

使和平

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Pacifying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Pacify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Pacified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Pacified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Pacifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Pacifying

Pacifying(Adjective)

pˈæsəfˌaɪɨŋ
pˈæsəfˌaɪɨŋ
01

Có mục đích làm cho ai đó bớt tức giận hoặc khó chịu; làm dịu, xoa dịu cảm xúc tiêu cực của người khác.

Intended to make someone less angry or upset.

使人平静的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ