Anh - Việt

Bản dịch của từ Pacifying trong tiếng Việt

pacifying

AdjectiveVerb

pacifying (Adjective)

/pˈæsəfˌaɪɨŋ/
/pˈæsəfˌaɪɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Có mục đích làm cho ai đó bớt tức giận hoặc khó chịu; làm dịu, xoa dịu cảm xúc tiêu cực của người khác.

Có mục đích làm cho ai đó bớt tức giận hoặc khó chịu; làm dịu, xoa dịu cảm xúc tiêu cực của người khác.

intended to make someone less angry or upset.

Ví dụ
Những lời nói làm dịu của người hòa giải đã làm dịu cuộc thảo luận.The pacifying words of the mediator calmed the heated discussion.
Các biện pháp làm dịu không giảm được sự tức giận của cộng đồng về chính sách.The pacifying measures did not reduce the community's anger about the policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pacifying (Verb)

/pˈæsəfˌaɪɨŋ/
/pˈæsəfˌaɪɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · làm cho yên bình; đưa đến hòa bình, giảm bớt xung đột hoặc căng thẳng giữa các bên

làm cho yên bình; đưa đến hòa bình, giảm bớt xung đột hoặc căng thẳng giữa các bên

to bring peace to.

Ví dụ
Chính phủ đang làm dịu các cuộc biểu tình bằng đối thoại và chương trình hỗ trợ.The government is pacifying protests with dialogue and support programs.
Họ không làm dịu cộng đồng bằng cách phớt lờ những mối quan tâm của họ.They are not pacifying the community by ignoring their concerns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pacifying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pacify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pacified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pacified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pacifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pacifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh