Bản dịch của từ Peace trong tiếng Việt
Peace
Noun [U/C]

Peace(Noun)
pˈiːs
ˈpis
01
Ví dụ
03
Một trạng thái hòa hợp giữa các cá nhân hoặc nhóm, đặc biệt trong các mối quan hệ cá nhân.
A state of mutual harmony among individuals or groups, especially in personal relationships.
人们或群体之间的和谐共处,尤其是在私人关系方面的和睦状态
Ví dụ
