Anh - Việt

Bản dịch của từ Tranquility trong tiếng Việt

tranquility

Noun Uncountable

tranquility (Noun Uncountable)

/trænkwˈɪlɪti/
/ˌtrænˈkwɪɫəti/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái yên bình, tĩnh lặng và thư thái, không có sự lo lắng, xáo động hoặc hoạt động mạnh.

Trạng thái yên bình, tĩnh lặng và thư thái, không có sự lo lắng, xáo động hoặc hoạt động mạnh.

A state of calm peace and quiet without worry disturbance or strong activity

Ví dụ
Sau trận lũ năm 2024, Maria tìm thấy sự thanh bình trong khu vườn cộng đồng của khu phố.After the 2024 flood, Maria found tranquility in her neighborhood's community garden.
Những cuộc tranh cãi trên mạng khiến Daniel không có sự yên tĩnh khi luyện phần nói của kỳ thi.Online arguments give Daniel no tranquility during IELTS speaking practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh