Anh - Việt
pledger
Noun
pledger (Noun)
/plˈɛdʒɚ/
/plˈɛdʒɚ/
AI
Ví dụ
John là người cam kết cho sự kiện từ thiện tháng tới.John is a pledger for the charity event next month.
Sarah không phải là người cam kết cho bất kỳ nguyên nhân xã hội nào năm nay.Sarah is not a pledger for any social causes this year.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Tín đồ" (pledger) là danh từ chỉ cá nhân cam kết hoặc hứa hẹn sẽ thực hiện một hành động nhất định, thường liên quan đến việc quyên góp tiền bạc cho mục đích từ thiện hoặc tham gia vào các dự án cụ thể. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này có nghĩa tương tự, không có sự khác biệt lớn về cách thức viết hay phát âm. Tuy nhiên, cách sử dụng trong bối cảnh từ thiện ở Mỹ có phần phổ biến hơn.