Anh - Việt

Bản dịch của từ Pocketing trong tiếng Việt

pocketing

VerbNoun

pocketing (Verb)

/pˈɑkətɪŋ/
/pˈɑkɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động cho một vật vào túi (thường là túi quần, túi áo hoặc túi đựng), dùng tay bỏ đồ vào túi để mang theo hoặc cất giữ.

to put something in your pocket.

Ví dụ
Cô ấy bị bắt vì ăn cắp kẹo ở cửa hàng.She was caught pocketing candy at the store.
Anh ta không bao giờ thừa nhận đã lấy tiền từ bạn bè.He never admits to pocketing money from friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pocketing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pocket

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pocketed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pocketed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pockets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pocketing

pocketing (Noun)

/pˈɑkətɪŋ/
/pˈɑkɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Từ 'pocketing' ở đây là danh từ chỉ 'một túi' (phần nhỏ bằng vải hoặc vật liệu khác gắn trên quần áo hoặc vật dụng để đựng đồ).

a pocket.

Ví dụ
Cô ấy tìm thấy một lỗ trong túi của mình.She found a hole in her pocketing.
Anh ấy không bao giờ quên ví, luôn tránh các sự cố về túi.He never forgets his wallet, always avoiding pocketing incidents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh