Bản dịch của từ Podiatry trong tiếng Việt

Podiatry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Podiatry(Noun)

poʊdˈaɪətɹi
poʊdˈaɪətɹi
01

Chuyên ngành y học điều trị và chăm sóc bàn chân (điều trị các vấn đề như đau chân, móng chân, vết chai, dị tật bàn chân). Từ này tương đương với 'chiropody' trong tiếng Anh (thường dùng ở Mỹ).

US medicine chiropody.

足病学

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ