Anh - Việt

Bản dịch của từ Poetically trong tiếng Việt

poetically

Adverb

poetically (Adverb)

/poʊˈɛtɪkli/
/poʊˈɛtɪkli/
AI

Nghĩa 01 · Theo cách liên quan đến thơ hoặc giống như trong thơ; một cách mang tính thi ca, trữ tình hoặc giàu hình ảnh giống như trong các bài thơ.

Theo cách liên quan đến thơ hoặc giống như trong thơ; một cách mang tính thi ca, trữ tình hoặc giàu hình ảnh giống như trong các bài thơ.

By means of or in relation to poetry.

Ví dụ
Cô ấy đã diễn đạt cảm xúc của mình một cách thơ mộng tại sự kiện cộng đồng tuần trước.She expressed her feelings poetically during the community event last week.
Anh ấy không nói một cách thơ mộng về các vấn đề xã hội trong bài phát biểu.He did not speak poetically about social issues during his speech.

Dạng trạng từ của poetically (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

poetically

thơ ngây

more poetically

thơ mộng hơn

most poetically

thơ mộng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh