Bản dịch của từ Pointy trong tiếng Việt

Pointy

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pointy(Adjective)

pˈɔɪnti
pˈɔɪnti
01

Có đầu nhọn hoặc có hình dáng nhọn, không tròn; phần đầu/chấm cuối hướng về một điểm sắc.

Having a point or pointed end.

Ví dụ

Dạng tính từ của Pointy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Pointy

Nhọn

Pointier

Nhọn

Pointiest

Nhọn nhất

Pointy(Adverb)

ˈpɔɪn.ti
ˈpɔɪn.ti
01

Một cách nhọn, theo hướng có đầu nhọn; làm việc gì đó với nét nhọn, sắc nét hoặc hướng về phía có đầu nhọn (diễn tả cách thực hiện hành động giống như 'nhọn').

In a pointed manner.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh