Bản dịch của từ Pol trong tiếng Việt

Pol

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pol(Noun)

pˈɔl
pˈɔl
01

Từ lóng chỉ một chính trị gia; dùng nói thân mật hoặc hơi suồng sã để gọi người hoạt động trong chính trường.

(informal) A politician.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ