Anh - Việt

Bản dịch của từ Polarimetrically trong tiếng Việt

polarimetrically

Adverb

polarimetrically (Adverb)

/pˌoʊlɚəmˈɛtɹɨkəli/
/pˌoʊlɚəmˈɛtɹɨkəli/
AI

Nghĩa 01

Bằng phương pháp đo độ phân cực ánh sáng (bằng thiết bị gọi là polarimeter).

By means of polarimetry with a polarimeter.

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu đã đo nồng độ đường bằng phương pháp phân cực trong nghiên cứu thực phẩm năm 2021.Researchers measured sugar concentration polarimetrically during the 2021 food study.
Họ đã không phân tích các mẫu bằng phương pháp phân cực vào tuần trước.They did not analyze the samples polarimetrically last week.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh