Bản dịch của từ Polarimetry trong tiếng Việt
Polarimetry
Noun [U/C]

Polarimetry(Noun)
pˌɒlərˈaɪmətri
ˈpɑɫɝˈaɪmətri
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Kỹ thuật được sử dụng trong hóa học và vật lý để xác định nồng độ và đặc tính của một chất bằng cách đo độ quay quang của nó.
This is a technique used in chemistry and physics to determine the concentration and nature of a substance by measuring its optical rotation.
这是一种在化学和物理中用来通过测量偏振光旋转程度来确定物质浓度和性质的技术。
Ví dụ
