Anh - Việt

Bản dịch của từ Politesse trong tiếng Việt

politesse

Noun

politesse (Noun)

/pˌɑlitˈɛs/
/pˌɑlitˈɛs/
AI

Nghĩa 01 · Sự lịch sự mang tính trang trọng, phép xã giao hoặc quy tắc ứng xử lễ phép trong giao tiếp xã hội.

Sự lịch sự mang tính trang trọng, phép xã giao hoặc quy tắc ứng xử lễ phép trong giao tiếp xã hội.

Formal politeness or etiquette.

Ví dụ
Sự lịch sự trong chào đón khách mời của cô ấy ấn tượng với mọi người tại bữa tiệc.Her politesse in greeting guests impressed everyone at the party.
Sự lịch sự được thể hiện bởi chủ nhà làm cho sự kiện trở nên thú vị hơn.The politesse shown by the host made the event more enjoyable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh